Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 可惜

可惜

kě xī
Âm Hán-Việt: khả tích
HSK 3.0 cấp 4
tiếc, đáng tiếc
it is a pity

Ví dụ câu

他错过了公共汽车,真可惜!

Tā cuòguòle gōnggòng qìchē, zhēn kěxī!

Anh ấy lỡ xe buýt, thật đáng tiếc!

He missed the bus, what a pity!

Cách dùng từ này

"可惜" (đáng tiếc) là tính từ, hay làm vị ngữ: "真 可惜", "太 可惜 了". Cũng đứng đầu câu để nói điều đáng tiếc: "可惜 他 没 来". Khi thấy bỏ phí thì nói "扔 了 太 可惜 了".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →