Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 可耻

可耻

kě chǐ
Âm Hán-Việt: khả sỉ
HSK 3.0 cấp 8
đáng xấu hổ
shameful

Ví dụ câu

说谎是可耻的行为。

Shuōhuǎng shì kěchǐ de xíngwéi.

Nói dối là hành vi đáng xấu hổ.

Lying is shameful behavior.

Cách dùng từ này

“可耻” (đáng xấu hổ, đáng khinh) là tính từ, dùng để phê phán một hành vi, không phải tả cảm giác của mình: “说谎 是 可耻 的”. Hay làm vị ngữ trong mẫu “是…的”. Muốn nói bản thân thấy xấu hổ thì dùng “丢脸” hoặc “不好意思”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

可耻 viết sang phồn thể là 可恥 kě chǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →