Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 吹捧

吹捧

chuī pěng
Âm Hán-Việt: xuy bổng
HSK 3.0 cấp 7
tâng bốc/ca ngợi
to flatter

Ví dụ câu

他们互相吹捧。

Tāmen hùxiāng chuīpěng.

Họ tâng bốc lẫn nhau.

They flatter each other.

Cách dùng từ này

“吹捧” (tâng bốc) là động từ mang sắc thái chê, chỉ việc khen quá lời để lấy lòng: “互相 吹捧” (tâng bốc lẫn nhau), “吹捧 领导”. Muốn nói khen ngợi thật lòng thì dùng “称赞” hoặc “表扬”. Khác “吹牛” (nói khoác) là tự khoe khoang về mình.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →