Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 捧

捧

pěng
Âm Hán-Việt: bổng
HSK 3.0 cấp 6
bưng/cầm bằng cả hai tay
to clasp

Cách dùng chữ này

"捧" là động từ, nghĩa là bưng, cầm bằng cả hai tay. Thường xuất hiện trong các từ "吹捧" (tâng bốc) và "捧场" (cổ vũ).

Ví dụ câu

她捧着一本书。

Tā pěng zhe yì běn shū.

Cô ấy bưng một quyển sách.

She is holding a book with both hands.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「捧」