"捧" là động từ, nghĩa là bưng, cầm bằng cả hai tay. Thường xuất hiện trong các từ "吹捧" (tâng bốc) và "捧场" (cổ vũ).
她捧着一本书。
Tā pěng zhe yì běn shū.
Cô ấy bưng một quyển sách.
She is holding a book with both hands.