你的想法和我的很吻合。
Nǐ de xiǎngfǎ hé wǒ de hěn wěnhé.
Ý tưởng của bạn rất phù hợp với tôi.
Your idea matches mine very well.
“吻合” (khớp, trùng khớp) là động từ kiêm tính từ, thường dùng khuôn “A 与 B 吻合” hoặc “A 和 B 很 吻合”: “你 的 想法 和 我 的 很 吻合”. Hay gặp khi so số liệu, lời khai, dấu vân tay. Gần “符合” (phù hợp) nhưng “符合” cần tân ngữ như “符合 要求”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.