Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 呼啸

呼啸

hū xiào
Âm Hán-Việt: hô khiếu
HSK 3.0 cấp 7
rít/thét
to whistle

Ví dụ câu

风在窗外呼啸。

Fēng zài chuāng wài hūxiào.

Gió rít bên ngoài cửa sổ.

The wind is howling outside the window.

Cách dùng từ này

“呼啸” (rít, gào rít) là động từ tả âm thanh dài, sắc của gió, đạn, xe chạy nhanh: “风 在 窗外 呼啸”, “汽车 呼啸 而 过” (xe rít qua). Không mang tân ngữ. Mang sắc thái văn miêu tả; khẩu ngữ hay chỉ nói gió “很 大”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

呼啸 viết sang phồn thể là 呼嘯 hū xiào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →