风在窗外呼啸。
Fēng zài chuāng wài hūxiào.
Gió rít bên ngoài cửa sổ.
The wind is howling outside the window.
“呼啸” (rít, gào rít) là động từ tả âm thanh dài, sắc của gió, đạn, xe chạy nhanh: “风 在 窗外 呼啸”, “汽车 呼啸 而 过” (xe rít qua). Không mang tân ngữ. Mang sắc thái văn miêu tả; khẩu ngữ hay chỉ nói gió “很 大”.
呼啸 viết sang phồn thể là 呼嘯 hū xiào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.