妈妈在呼唤我。
Māma zài hūhuàn wǒ.
Mẹ đang gọi tôi.
Mom is calling me.
Động từ: gọi, kêu (to tên ai); nghĩa bóng là kêu gọi, mong mỏi. Hay gặp: 呼唤 他 的 名字 (gọi tên anh ấy), 妈妈 在 呼唤 我. Văn viết, giàu cảm xúc hơn 叫. Phân biệt 呼吁 (kêu gọi công chúng làm việc gì: 呼吁 大家 …).
呼唤 viết sang phồn thể là 呼喚 hū huàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.