Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 呼唤

呼唤

hū huàn
Âm Hán-Việt: hô hoán
HSK 3.0 cấp 7
kêu gọi/gọi tên
to call out (a name etc)

Ví dụ câu

妈妈在呼唤我。

Māma zài hūhuàn wǒ.

Mẹ đang gọi tôi.

Mom is calling me.

Cách dùng từ này

Động từ: gọi, kêu (to tên ai); nghĩa bóng là kêu gọi, mong mỏi. Hay gặp: 呼唤 他 的 名字 (gọi tên anh ấy), 妈妈 在 呼唤 我. Văn viết, giàu cảm xúc hơn 叫. Phân biệt 呼吁 (kêu gọi công chúng làm việc gì: 呼吁 大家 …).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

呼唤 viết sang phồn thể là 呼喚 hū huàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →