Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 哺育

哺育

bǔ yù
Âm Hán-Việt: bộ dục
HSK 3.0 cấp 9
cho bú/nuôi dưỡng
to feed

Ví dụ câu

母亲哺育婴儿。

Mǔqīn bǔyù yīng'ér.

Người mẹ cho em bé bú.

The mother nurses the baby.

Cách dùng từ này

“哺育” là động từ, nghĩa gốc là cho bú, mớm cho ăn: “母亲 哺育 婴儿”. Nghĩa bóng hay gặp là nuôi dưỡng, vun đắp, chủ ngữ là quê hương, dòng sông, đất đai: dòng sông “哺育” cả một vùng dân cư. So với “哺乳” (cho bú, chỉ việc cho con bú sữa), “哺育” rộng hơn và trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →