母亲哺育婴儿。
Mǔqīn bǔyù yīng'ér.
Người mẹ cho em bé bú.
The mother nurses the baby.
“哺育” là động từ, nghĩa gốc là cho bú, mớm cho ăn: “母亲 哺育 婴儿”. Nghĩa bóng hay gặp là nuôi dưỡng, vun đắp, chủ ngữ là quê hương, dòng sông, đất đai: dòng sông “哺育” cả một vùng dân cư. So với “哺乳” (cho bú, chỉ việc cho con bú sữa), “哺育” rộng hơn và trang trọng hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.