Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 培育

培育

péi yù
Âm Hán-Việt: bồi dục
HSK 3.0 cấp 6
đào tạo/nuôi dưỡng
to train

Ví dụ câu

老师培育了很多优秀的学生。

Lǎoshī péiyù le hěn duō yōuxiù de xuéshēng.

Giáo viên đã đào tạo nhiều học sinh xuất sắc.

The teacher cultivated many excellent students.

Cách dùng từ này

“培育” (vun trồng, lai tạo; nuôi dưỡng) là động từ, nghĩa gốc là chăm cho cây con, vật nuôi lớn lên, lai tạo giống mới: “培育 新 品种” (lai tạo giống mới). Nghĩa bóng dùng cho thế hệ trẻ: “培育 下一代”. Khác “培养”: đào tạo nhân tài, rèn luyện năng lực, hứng thú thường dùng “培养”, như “培养 人才”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →