老师培育了很多优秀的学生。
Lǎoshī péiyù le hěn duō yōuxiù de xuéshēng.
Giáo viên đã đào tạo nhiều học sinh xuất sắc.
The teacher cultivated many excellent students.
“培育” (vun trồng, lai tạo; nuôi dưỡng) là động từ, nghĩa gốc là chăm cho cây con, vật nuôi lớn lên, lai tạo giống mới: “培育 新 品种” (lai tạo giống mới). Nghĩa bóng dùng cho thế hệ trẻ: “培育 下一代”. Khác “培养”: đào tạo nhân tài, rèn luyện năng lực, hứng thú thường dùng “培养”, như “培养 人才”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.