公司对新员工进行培训。
Gōngsī duì xīn yuángōng jìnxíng péixùn.
Công ty tiến hành đào tạo cho nhân viên mới.
The company provides training for new employees.
"培训" (đào tạo) là danh từ/động từ, thường đứng sau chủ ngữ chỉ tổ chức hoặc cá nhân thực hiện và đi kèm với đối tượng được đào tạo (nhân viên, học viên). Thường dùng với "进行" hoặc "开展" để chỉ quá trình đào tạo. Người Việt thường nhầm "培训" với "训练"; "培训" nhấn mạnh việc truyền đạt kiến thức, kỹ năng, còn "训练" tập trung vào rèn luyện thể chất hoặc kỹ năng chuyên môn.
培训 viết sang phồn thể là 培訓 péi xùn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.