Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 土豆

土豆

tǔ dòu
Âm Hán-Việt: thổ đậu
HSK 3.0 cấp 5
khoai tây
potato

Ví dụ câu

我喜欢吃土豆。

Wǒ xǐhuān chī tǔdòu.

Tôi thích ăn khoai tây.

I like eating potatoes.

Cách dùng từ này

“土豆” (khoai tây) là danh từ khẩu ngữ, tên chính thức là mǎlíngshǔ. Hay gặp trong tên món: 土豆 丝 (khoai tây thái sợi), 炒 土豆. Chữ 豆 ở đây không phải hạt đậu, đừng dịch máy móc thành “đậu đất”.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →