Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 在乎

在乎

zài hu
Âm Hán-Việt: tại hồ
HSK 3.0 cấp 5
quan tâm/để ý
to care about

Ví dụ câu

我不在乎别人怎么说。

Wǒ bú zàihu biérén zěnme shuō.

Tôi không quan tâm người khác nói gì.

I don't care what others say.

Cách dùng từ này

“在乎” (để ý, quan tâm) là động từ, hay dùng ở câu phủ định hoặc câu hỏi: 我 不 在乎 别人 怎么 说, 你 在乎 什么. Nghĩa gần “在意” và thường thay được cho nhau; “在乎” khẩu ngữ hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →