Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 基层

基层

jī céng
Âm Hán-Việt: cơ tằng
HSK 3.0 cấp 9
cơ sở/tầng cơ bản
basic level

Ví dụ câu

他在基层工作。

Tā zài jīcéng gōngzuò.

Anh ấy làm việc ở cơ sở.

He works at the grassroots level.

Cách dùng từ này

“基层” (cơ sở) là danh từ, chỉ cấp thấp nhất, gần người dân nhất trong một tổ chức. Hay đứng sau “在” hoặc làm định ngữ: “在 基层 工作” (làm việc ở cơ sở), jīcéng gànbù (cán bộ cơ sở), shēnrù jīcéng (đi sâu xuống cơ sở). Khác “基础” (nền tảng, cơ sở về kiến thức, vật chất).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

基层 viết sang phồn thể là 基層 jī céng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →