汽车的刹车失灵了。
Qìchē de shāchē shīlíng le.
Phanh xe ô tô bị hỏng rồi.
The car's brakes failed.
"失灵" là động từ: (máy móc, bộ phận) trục trặc, không còn hoạt động đúng. Chủ ngữ là thiết bị: "刹车失灵" (phanh mất tác dụng). Cũng dùng bóng cho cách làm hết hiệu nghiệm. Khác "坏了" (hỏng hẳn), "失灵" là mất nhạy, không còn điều khiển được như thường.
失灵 viết sang phồn thể là 失靈 shī líng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.