Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缺失

缺失

quē shī
Âm Hán-Việt: khuyết thất
HSK 3.0 cấp 8
thiếu sót/khuyết điểm
lack

Ví dụ câu

道德教育的缺失导致了问题。

Dàodé jiàoyù de quēshī dǎozhìle wèntí.

Sự thiếu hụt giáo dục đạo đức đã dẫn đến vấn đề.

The deficiency in moral education led to problems.

Cách dùng từ này

“缺失” (sự thiếu hụt, chỗ thiếu) là từ văn viết, vừa làm danh từ vừa làm động từ, hay dùng cho thứ trừu tượng hoặc dữ liệu, bộ phận: “数据 缺失” (thiếu dữ liệu), “信息 缺失”, “诚信 的 缺失”. Nói thường ngày dùng “缺少” hoặc “缺”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →