Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奥秘

奥秘

ào mì
Âm Hán-Việt: áo bí
HSK 3.0 cấp 7
bí ẩn sâu xa
secret

Ví dụ câu

宇宙有很多奥秘。

Yǔzhòu yǒu hěn duō àomì.

Vũ trụ có nhiều bí ẩn.

The universe has many mysteries.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

奥秘 viết sang phồn thể là 奧祕 ào mì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →