Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 深奥

深奥

shēn ào
Âm Hán-Việt: thâm áo
HSK 3.0 cấp 7
sâu xa, khó hiểu
profound

Ví dụ câu

这本书很深奥。

Zhè běn shū hěn shēn'ào.

Cuốn sách này rất sâu xa, khó hiểu.

This book is very profound.

Cách dùng từ này

“深奥” (sâu xa, khó hiểu) là tính từ, nói về đạo lý, kiến thức, sách vở: “这 本 书 很 深奥”, “深奥 的 道理”. Nhấn vào khó hiểu, không phải khen “sâu sắc”. Trái nghĩa là “通俗”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

深奥 viết sang phồn thể là 深奧 shēn ào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →