她跳舞的姿态很美。
Tā tiàowǔ de zītài hěn měi.
Tư thế nhảy của cô ấy rất đẹp.
Her dancing posture is very beautiful.
“姿态” là danh từ, có hai nghĩa: dáng vẻ, tư thế (“她 跳舞 的 姿态 很 美”) và thái độ, lập trường thể hiện ra ngoài (“以 … 的 姿态 出现”, “高 姿态” là thái độ rộng lượng, nhường nhịn). Gần với “姿势” ở nghĩa thứ nhất, nhưng “姿势” chỉ tư thế cụ thể của cơ thể, còn “姿态” thiên về dáng vẻ tổng thể.
姿态 viết sang phồn thể là 姿態 zī tài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.