Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 媲美

媲美

pì měi
Âm Hán-Việt: bễ mĩ
HSK 3.0 cấp 9
sánh ngang
to match

Ví dụ câu

她的画可以媲美大师。

Tā de huà kěyǐ pìměi dàshī.

Bức tranh của cô ấy có thể sánh ngang với bậc thầy.

Her painting can rival that of a master.

Cách dùng từ này

"媲美" là động từ văn viết, nghĩa là sánh ngang, đẹp hoặc giỏi không kém. Hai cấu trúc chính: "A 媲美 B" hoặc "A 与 B 媲美", hay thêm "可以" phía trước: "她 的 画 可以 媲美 大师". Dùng để khen, đối tượng so sánh thường là bậc cao hơn. Chữ đầu đọc "pì".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →