她的画可以媲美大师。
Tā de huà kěyǐ pìměi dàshī.
Bức tranh của cô ấy có thể sánh ngang với bậc thầy.
Her painting can rival that of a master.
"媲美" là động từ văn viết, nghĩa là sánh ngang, đẹp hoặc giỏi không kém. Hai cấu trúc chính: "A 媲美 B" hoặc "A 与 B 媲美", hay thêm "可以" phía trước: "她 的 画 可以 媲美 大师". Dùng để khen, đối tượng so sánh thường là bậc cao hơn. Chữ đầu đọc "pì".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.