这碗汤味道很鲜美。
Zhè wǎn tāng wèi dào hěn xiān měi.
Bát canh này vị rất ngon tươi.
This bowl of soup tastes very delicious.
"鲜美" (ngon ngọt, đậm vị tươi) là tính từ tả vị ngọt tự nhiên của canh, cá, hải sản. Hay làm vị ngữ sau "味道": "这 碗 汤 味道 很 鲜美". Khác "好吃" (ngon) dùng chung cho mọi món; "鲜美" chỉ cái ngọt thanh của đồ tươi.
鲜美 viết sang phồn thể là 鮮美 xiān měi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.