Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 美化

美化

měi huà
Âm Hán-Việt: mĩ hoá
HSK 3.0 cấp 9
làm đẹp thêm
to make more beautiful

Ví dụ câu

种花可以美化环境。

Zhòng huā kěyǐ měihuà huánjìng.

Trồng hoa có thể làm đẹp môi trường.

Planting flowers can beautify the environment.

Cách dùng từ này

“美化” (làm đẹp thêm) là động từ, cần tân ngữ chỉ thứ được làm đẹp: “美化环境” (làm đẹp môi trường), “美化 城市”. Ngoài nghĩa tốt, nó còn có nghĩa hơi chê là tô vẽ cho đẹp hơn sự thật: “美化 自己” (tô vẽ bản thân). Khác “美丽” (xinh đẹp) là tính từ, không mang tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →