Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 子弹

子弹

zǐ dàn
Âm Hán-Việt: tử đạn
HSK 3.0 cấp 7
viên đạn
bullet

Ví dụ câu

枪里没有子弹。

Qiāng lǐ méiyǒu zǐdàn.

Trong súng không có đạn.

There are no bullets in the gun.

Cách dùng từ này

“子弹” là danh từ, nghĩa là viên đạn. Lượng từ là “颗” hoặc “发”: “一 颗 子弹”. Hay đi với “枪” (súng): “枪 里 没有 子弹”. Đừng lẫn với “炸弹” (bom) và “导弹” (tên lửa).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

子弹 viết sang phồn thể là 子彈 zǐ dàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →