Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 安逸

安逸

ān yì
Âm Hán-Việt: an dật
HSK 3.0 cấp 9
dễ chịu/thoải mái
easy and comfortable

Ví dụ câu

他喜欢安逸的生活。

Tā xǐhuān ānyì de shēnghuó.

Anh ấy thích cuộc sống thoải mái.

He likes a comfortable life.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →