Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 安稳

安稳

ān wěn
Âm Hán-Việt: an ổn
HSK 3.0 cấp 8
ổn định/bình yên
steady

Ví dụ câu

他现在的生活很安稳。

Tā xiànzài de shēnghuó hěn ān wěn.

Cuộc sống của anh ấy bây giờ rất ổn định.

His life is now stable.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

安稳 viết sang phồn thể là 安穩 ān wěn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →