Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 定居

定居

dìng jū
Âm Hán-Việt: định cư
HSK 3.0 cấp 8
định cư
to settle

Ví dụ câu

他定居在北京。

Tā dìng jū zài Běijīng.

Anh ấy định cư ở Bắc Kinh.

He settled in Beijing.

Cách dùng từ này

động từ, nghĩa là định cư, sinh sống lâu dài; thường đứng sau chủ ngữ và đi với địa điểm (cùng với “在”); thường xuất hiện trong cấu trúc “在…定居”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →