Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宝藏

宝藏

bǎo zàng
Âm Hán-Việt: bảo tạng
HSK 3.0 cấp 8
kho báu
precious mineral deposits

Ví dụ câu

他们发现了宝藏。

Tāmen fāxiàn le bǎozàng.

Họ đã phát hiện ra kho báu.

They discovered a treasure.

Cách dùng từ này

danh từ, chỉ kho báu, vật có giá trị; thường đứng sau các từ chỉ hành động khám phá như “发现” hoặc làm vị ngữ sau “是”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宝藏 viết sang phồn thể là 寶藏 bǎo zàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →