Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 展示

展示

zhǎn shì
Âm Hán-Việt: triển thị
HSK 3.0 cấp 5
trình bày, thể hiện
to reveal

Ví dụ câu

他展示了他的画。

Tā zhǎnshì le tā de huà.

Anh ấy trình bày bức tranh của mình.

He showed his painting.

Cách dùng từ này

"展示" (trình bày, cho xem) là động từ, tân ngữ là sản phẩm, tác phẩm, khả năng: "展示 作品", "展示 自己 的 能力". Người xem đi với "向" hoặc "给": "向 大家 展示". Khác "展现" (tự bộc lộ ra) và "展出" (trưng bày ở triển lãm).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →