Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 峰回路转

峰回路转

fēng huí lù zhuǎn
Âm Hán-Việt: phong hồi lộ chuyển
HSK 3.0 cấp 9
đường quanh co qua đỉnh núi
the mountain road twists around each new peak (idiom)

Ví dụ câu

经过努力,事情峰回路转。

Jīngguò nǔlì, shìqing fēng huí lù zhuǎn.

Sau khi nỗ lực, tình hình đã chuyển biến tốt.

After hard work, things took a turn for the better.

Cách dùng từ này

"峰回路转" là thành ngữ, nghĩa đen là núi vòng đường quẹo, tả đường núi quanh co. Nghĩa bóng hay dùng hơn: sự việc bỗng có bước ngoặt, thường chuyển sang hướng tốt sau khi tưởng bế tắc. Làm vị ngữ: "事情 峰回路转", hoặc đứng riêng làm một vế câu. Hay gặp khi kể chuyện, bình luận trận đấu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

峰回路转 viết sang phồn thể là 峰回路轉 fēng huí lù zhuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →