拉上帘子,屋里暗了。
Lā shàng liánzi, wū lǐ àn le.
Kéo rèm cửa lên, trong nhà tối đi.
Draw the curtain, the room becomes dark.
"帘子" là danh từ, chỉ rèm, mành treo che cửa ra vào hoặc cửa sổ. Động từ đi kèm: "拉上" (kéo lại), "挂" (treo): "拉上 帘子". Chỉ rõ loại thì có "窗帘" (rèm cửa sổ); "帘子" là cách gọi chung, khẩu ngữ.
帘子 viết sang phồn thể là 簾子 lián zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.