我哥哥是一名建筑师。
Wǒ gēge shì yì míng jiànzhùshī.
Anh trai tôi là một kiến trúc sư.
My brother is an architect.
"建筑师" là danh từ: kiến trúc sư. Lượng từ "名", "位": "yì míng jiànzhùshī". Hậu tố "师" chỉ người làm nghề chuyên môn, giống "工程师", "设计师". Còn "建筑" là công trình kiến trúc hoặc việc xây dựng.
建筑师 viết sang phồn thể là 建築師 jiàn zhù shī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.