Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 建筑师

建筑师

jiàn zhù shī
Âm Hán-Việt: kiến trúc sư
HSK 3.0 cấp 8
kiến trúc sư
architect

Ví dụ câu

我哥哥是一名建筑师。

Wǒ gēge shì yì míng jiànzhùshī.

Anh trai tôi là một kiến trúc sư.

My brother is an architect.

Cách dùng từ này

"建筑师" là danh từ: kiến trúc sư. Lượng từ "名", "位": "yì míng jiànzhùshī". Hậu tố "师" chỉ người làm nghề chuyên môn, giống "工程师", "设计师". Còn "建筑" là công trình kiến trúc hoặc việc xây dựng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

建筑师 viết sang phồn thể là 建築師 jiàn zhù shī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →