Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 弊病

弊病

bì bìng
Âm Hán-Việt: tệ bệnh
HSK 3.0 cấp 7
tệ hại, khiếm khuyết
malady

Ví dụ câu

这个制度有很多弊病。

Zhège zhìdù yǒu hěn duō bìbìng.

Chế độ này có nhiều khiếm khuyết.

This system has many drawbacks.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là “căn bệnh, cái tệ” của một chế độ, cách làm: chỉ khuyết điểm gây hại. Thường làm tân ngữ của “有”: “有很多 弊病”; hay đứng sau chủ ngữ là chế độ, chính sách. Gần như đồng nghĩa với “弊端”, phần lớn trường hợp dùng thay nhau được.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →