他躺在病床上休息。
Tā tǎng zài bìngchuáng shang xiūxi.
Anh ấy nằm trên giường bệnh nghỉ ngơi.
He is resting on the hospital bed.
“病床” là danh từ, chỉ giường bệnh; thường đứng sau giới từ “在” (在病床上) hoặc làm tân ngữ của động từ “躺”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.