Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 病床

病床

bìng chuáng
Âm Hán-Việt: bệnh sàng
HSK 3.0 cấp 8
giường bệnh
hospital bed

Ví dụ câu

他躺在病床上休息。

Tā tǎng zài bìngchuáng shang xiūxi.

Anh ấy nằm trên giường bệnh nghỉ ngơi.

He is resting on the hospital bed.

Cách dùng từ này

“病床” là danh từ, chỉ giường bệnh; thường đứng sau giới từ “在” (在病床上) hoặc làm tân ngữ của động từ “躺”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →