Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 临床

临床

lín chuáng
Âm Hán-Việt: lâm sàng
HSK 3.0 cấp 7
lâm sàng
clinical

Ví dụ câu

这位医生有丰富的临床经验。

Zhè wèi yīshēng yǒu fēngfù de línchuáng jīngyàn.

Bác sĩ này có kinh nghiệm lâm sàng phong phú.

This doctor has rich clinical experience.

Cách dùng từ này

“临床” (lâm sàng) là thuật ngữ y học, chủ yếu đứng trước danh từ làm định ngữ: “临床经验” (kinh nghiệm lâm sàng), línchuáng shìyàn (thử nghiệm lâm sàng). Nghĩa là trực tiếp khám chữa trên người bệnh, đối lập với nghiên cứu lý thuyết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

临床 viết sang phồn thể là 臨床 lín chuáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →