这个国家濒临大海。
Zhège guójiā bīnlín dàhǎi.
Đất nước này tiếp giáp với biển lớn.
This country borders the ocean.
“濒临” là động từ văn viết, có hai nghĩa: giáp, sát (biển, sông), “濒临 大海”; và gần như sắp rơi vào tình trạng xấu, “濒临 灭绝” (sắp tuyệt chủng), “濒临 破产”. Khác “面临” (đối mặt với).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.