Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 临街

临街

lín jiē
Âm Hán-Việt: lâm nhai
HSK 3.0 cấp 9
hướng ra phố/nhìn ra đường
facing the street

Ví dụ câu

这家咖啡馆临街,风景很好。

Zhè jiā kāfēiguǎn lín jiē, fēngjǐng hěn hǎo.

Quán cà phê này hướng ra phố, phong cảnh rất đẹp.

This cafe faces the street and has a nice view.

Cách dùng từ này

“临街” là động từ, nghĩa là giáp mặt đường, quay ra phố. Chủ ngữ là nhà, cửa hàng, phòng: “这 家 咖啡馆 临街”; hay làm định ngữ: “临街 的 房间” (phòng nhìn ra đường). Chữ “临” ở đây là sát, kề.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

临街 viết sang phồn thể là 臨街 lín jiē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →