夜幕降临了。
Yè mù jiàng lín le.
Màn đêm buông xuống.
Night fell.
“降临” là động từ trang trọng, văn viết, nghĩa là (một thời khắc, sự việc) đến, buông xuống. Chủ ngữ thường là đêm tối, mùa, tai hoạ, hạnh phúc: “夜幕降临” (màn đêm buông xuống). Không mang tân ngữ. Khác “降落” (hạ cánh): “降落” dùng cho máy bay, vật từ trên cao đáp xuống; “降临” dùng cho thời gian, sự kiện.
降临 viết sang phồn thể là 降臨 jiàng lín.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.