这件事引起了大家的注意。
Zhè jiàn shì yǐnqǐle dàjiā de zhùyì.
Chuyện này đã thu hút sự chú ý của mọi người.
This matter aroused everyone's attention.
“引起” (gây ra, làm dấy lên) là động từ, tân ngữ thường là sự chú ý, hứng thú, phản ứng, vấn đề: “引起 注意”, “引起 大家 的 兴趣”. Gần nghĩa “导致”, nhưng “导致” thường dẫn tới kết quả xấu, còn “引起” trung tính.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.