Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 吸引

吸引

xī yǐn
Âm Hán-Việt: hấp dẫn
HSK 3.0 cấp 4
thu hút
to attract

Ví dụ câu

这部电影吸引了很多观众。

Zhè bù diànyǐng xīyǐnle hěnduō guānzhòng.

Bộ phim này thu hút rất nhiều khán giả.

This movie attracted a lot of viewers.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →