他是个大影迷,每周都去看电影。
Tā shì gè dà yǐngmí, měi zhōu dōu qù kàn diànyǐng.
Anh ấy là một fan điện ảnh cuồng nhiệt, tuần nào cũng đi xem phim.
He is a big movie fan and goes to the cinema every week.
“影迷” (người mê phim, fan điện ảnh) là danh từ; chữ “迷” nghĩa là người say mê, tương tự “球迷” (người mê bóng đá), “歌迷” (fan ca nhạc). Hay đứng sau “是”: “他 是 影迷”. Bản thân “影迷” đã có nghĩa phim, nên nói “电影 影迷” là lặp ý.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.