Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 影迷

影迷

yǐng mí
Âm Hán-Việt: ảnh mê
HSK 3.0 cấp 6
người hâm mộ phim
film enthusiast, movie fan

Ví dụ câu

他是个大影迷,每周都去看电影。

Tā shì gè dà yǐngmí, měi zhōu dōu qù kàn diànyǐng.

Anh ấy là một fan điện ảnh cuồng nhiệt, tuần nào cũng đi xem phim.

He is a big movie fan and goes to the cinema every week.

Cách dùng từ này

“影迷” (người mê phim, fan điện ảnh) là danh từ; chữ “迷” nghĩa là người say mê, tương tự “球迷” (người mê bóng đá), “歌迷” (fan ca nhạc). Hay đứng sau “是”: “他 是 影迷”. Bản thân “影迷” đã có nghĩa phim, nên nói “电影 影迷” là lặp ý.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →