Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 往往

往往

wǎng wǎng
Âm Hán-Việt: vãng vãng
HSK 3.0 cấp 4
thường thường
usually

Ví dụ câu

他往往迟到。

Tā wǎngwǎng chídào.

Anh ấy thường thường đến muộn.

He often arrives late.

Cách dùng từ này

“往往” (thường thường) là phó từ, nói về điều hay xảy ra theo quy luật: “他 往往 迟到”, “周末 他 往往 起 得 很 晚”. Khác “常常”: “往往” không dùng cho ý định hay tương lai, không nói “我 以后 往往 来”, còn “常常” thì được.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →