Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 得益于

得益于

dé yì yú
Âm Hán-Việt: đắc ích vu
HSK 3.0 cấp 8
được lợi từ/nhờ vào
to benefit from

Ví dụ câu

他的成功得益于朋友的帮助。

Tā de chénggōng déyì yú péngyou de bāngzhù.

Thành công của anh ấy nhờ vào sự giúp đỡ của bạn bè.

His success benefits from the help of friends.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

得益于 viết sang phồn thể là 得益於 dé yì yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →