Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 情绪

情绪

qíng xù
Âm Hán-Việt: tình tự
HSK 3.0 cấp 5
cảm xúc, tâm trạng
mood

Ví dụ câu

他情绪不好。

Tā qíngxù bù hǎo.

Tâm trạng anh ấy không tốt.

He is in a bad mood.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

情绪 viết sang phồn thể là 情緒 qíng xù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →