他很懂事,从不麻烦别人。
Tā hěn dǒngshì, cóng bù máfan biérén.
Nó rất hiểu chuyện, không bao giờ làm phiền người khác.
He is sensible and never bothers others.
"懂事" là tính từ: hiểu chuyện, biết điều (hay dùng khen trẻ con, người trẻ). Làm vị ngữ "他很懂事"; trái nghĩa "不懂事". Khác "懂" (hiểu một điều cụ thể), "懂事" là phẩm chất của người.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.