Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 懂事

懂事

dǒng shì
Âm Hán-Việt: đổng sự
HSK 3.0 cấp 8
hiểu chuyện/trưởng thành
to grow beyond the naivete of childhood

Ví dụ câu

他很懂事,从不麻烦别人。

Tā hěn dǒngshì, cóng bù máfan biérén.

Nó rất hiểu chuyện, không bao giờ làm phiền người khác.

He is sensible and never bothers others.

Cách dùng từ này

"懂事" là tính từ: hiểu chuyện, biết điều (hay dùng khen trẻ con, người trẻ). Làm vị ngữ "他很懂事"; trái nghĩa "不懂事". Khác "懂" (hiểu một điều cụ thể), "懂事" là phẩm chất của người.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →