新技术改变了我们的生活。
Xīn jìshù gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó.
Công nghệ mới đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
New technology has changed our lives.
“技术” (kỹ thuật, công nghệ) là danh từ. Hay đi với từ bổ nghĩa phía trước: “新 技术”, “科学 技术”; và động từ “学 技术”, “掌握 技术”. Cũng chỉ tay nghề của một người: “他的 技术 很 好”.
技术 viết sang phồn thể là 技術 jì shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.