Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 技术

技术

jì shù
Âm Hán-Việt: kĩ thuật
HSK 3.0 cấp 4
kỹ thuật, công nghệ
technology

Ví dụ câu

新技术改变了我们的生活。

Xīn jìshù gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó.

Công nghệ mới đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

New technology has changed our lives.

Cách dùng từ này

“技术” (kỹ thuật, công nghệ) là danh từ. Hay đi với từ bổ nghĩa phía trước: “新 技术”, “科学 技术”; và động từ “学 技术”, “掌握 技术”. Cũng chỉ tay nghề của một người: “他的 技术 很 好”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

技术 viết sang phồn thể là 技術 jì shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →