Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拔苗助长

拔苗助长

bá miáo zhù zhǎng
Âm Hán-Việt: bạt miêu trợ trưởng
HSK 3.0 cấp 6
nóng vội phản tác dụng
to spoil things through excessive enthusiasm (idiom)

Ví dụ câu

学习不能拔苗助长。

Xuéxí bù néng bá miáo zhù zhǎng.

Học tập không thể nóng vội phản tác dụng.

Learning cannot be rushed to the point of counterproductivity.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拔苗助长 viết sang phồn thể là 拔苗助長 bá miáo zhù zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →