Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 接到

接到

jiē dào
Âm Hán-Việt: tiếp đáo
HSK 3.0 cấp 2
nhận được
to receive (letter etc)

Ví dụ câu

我接到一个电话。

Wǒ jiēdào yí gè diànhuà.

Tôi nhận được một cuộc gọi.

I received a phone call.

Cách dùng từ này

“接到” là động từ, nghĩa là nhận được; tân ngữ thường là 电话 (cuộc gọi), 通知 (thông báo): 接到 + 一个电话. Cũng có nghĩa là đón được người: 接到 + 朋友 + 了. So với 收到: 收到 hay dùng cho thứ được gửi tới như thư, quà, tin nhắn, còn 接到 hay dùng với cuộc gọi và thông báo.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →