他无可奈何地接受了这个结果。
Tā wúkěnàihé de jiēshòu le zhège jiéguǒ.
Anh ấy bất đắc dĩ chấp nhận kết quả này.
He reluctantly accepted this result.
“无可奈何” (đành chịu, không còn cách nào) là thành ngữ. Hay làm trạng ngữ với “地”: “他 无可奈何 地 接受 了 这个 结果”, hoặc làm vị ngữ, định ngữ: vẻ mặt bất lực, đành chịu. Dạng ngắn trong khẩu ngữ là “无奈”. Dùng khi chấp nhận một kết quả không mong muốn vì không thay đổi được.
无可奈何 viết sang phồn thể là 無可奈何 wú kě nài hé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.