Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无知

无知

wú zhī
Âm Hán-Việt: vô tri
HSK 3.0 cấp 7
vô học/thiếu hiểu biết
ignorant

Ví dụ câu

不要嘲笑别人的无知。

Búyào cháoxiào biérén de wúzhī.

Đừng chế giễu sự thiếu hiểu biết của người khác.

Do not laugh at the ignorance of others.

Cách dùng từ này

“无知” (thiếu hiểu biết, ngu dốt) là tính từ, hay làm vị ngữ hoặc định ngữ: “他 太 无知 了”, “无知 的 人”. Mang sắc thái chê, nói về sự thiếu hiểu biết nói chung của một người. Muốn nói không biết gì về một việc cụ thể, người Trung thường nói “对 … 一无所知” (hoàn toàn không biết gì về…) hơn là “对 … 很 无知”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无知 viết sang phồn thể là 無知 wú zhī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →