他显出很高兴的样子。
Tā xiǎnchū hěn gāoxìng de yàngzi.
Anh ấy tỏ ra rất vui vẻ.
He showed a very happy expression.
“显出” (lộ ra, tỏ ra) là động từ, tân ngữ là vẻ mặt, thái độ, đặc điểm lộ ra bên ngoài: “他 显出 很 高兴 的 样子”. Khác “显得” (trông có vẻ), theo sau là tính từ: “显得 很 高兴”. Còn “显示” là hiển thị, cho thấy (số liệu, màn hình).
显出 viết sang phồn thể là 顯出 xiǎn chū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.