Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 显出

显出

xiǎn chū
Âm Hán-Việt: hiển xuất
HSK 3.0 cấp 6
thể hiện, biểu lộ
to express, to exhibit

Ví dụ câu

他显出很高兴的样子。

Tā xiǎnchū hěn gāoxìng de yàngzi.

Anh ấy tỏ ra rất vui vẻ.

He showed a very happy expression.

Cách dùng từ này

“显出” (lộ ra, tỏ ra) là động từ, tân ngữ là vẻ mặt, thái độ, đặc điểm lộ ra bên ngoài: “他 显出 很 高兴 的 样子”. Khác “显得” (trông có vẻ), theo sau là tính từ: “显得 很 高兴”. Còn “显示” là hiển thị, cho thấy (số liệu, màn hình).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

显出 viết sang phồn thể là 顯出 xiǎn chū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →