Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 晶莹

晶莹

jīng yíng
Âm Hán-Việt: tinh oánh
HSK 3.0 cấp 9
trong sáng lấp lánh
sparkling and translucent

Ví dụ câu

露珠晶莹剔透。

Lùzhū jīngyíng tī tòu.

Giọt sương trong sáng lấp lánh.

The dewdrop is crystal clear.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

晶莹 viết sang phồn thể là 晶瑩 jīng yíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →